CNC nạp phôi tự động cần được báo giá theo cả chu trình đưa ván vào và nhận phôi ra. Một chiếc máy có bộ kéo ván chưa thể hiện đầy đủ phạm vi tự động hóa. Xưởng nên chốt từng thiết bị trước khi so sánh tổng tiền.

Một báo giá cần thể hiện đường đi của tấm ván
Hãy yêu cầu sơ đồ từ chồng ván đầu vào đến vị trí nhận chi tiết sau cắt. Trên sơ đồ cần có bàn nâng, bộ gắp hoặc kéo ván, bàn CNC và khu vực ra phôi.
Tiếp theo, đánh dấu công đoạn còn cần người làm. Đó có thể là đặt chồng ván, dán tem, gom chi tiết hoặc chuyển sang máy dán cạnh.
Cách xem này giúp xưởng biết khoản đầu tư giảm công ở đâu. Tên gọi tự động chỉ có ý nghĩa khi gắn với một chu trình cụ thể.
CNC nạp phôi tự động gồm bộ gắp, bàn nâng và băng tải nào?
Bộ gắp đưa ván tới bàn gia công. Bàn nâng duy trì vị trí cấp ván theo thiết kế. Băng tải đón phôi đảm nhiệm phần nhận và chuyển chi tiết ra ngoài.
Nhà sản xuất HOMAG cũng tách các phương án này trong giải pháp tự động hóa máy nesting. Đây là cách tham khảo phạm vi thiết bị, không phải cấu hình mặc định của máy Thiên Sơn.
Khi nhận báo giá, hỏi từng hạng mục đã bao gồm cơ khí, động cơ, cảm biến và phần điều khiển hay chưa. Phần kết nối phải phù hợp với máy được giao.

Đối chiếu kích thước tấm và tải trọng
Tài liệu HK-8PL ghi bàn làm việc 1300 x 2800 mm. Bộ gắp có hai xi lanh; hệ nhả phôi có gạt phôi và hút bụi mặt tấm lót.
Bảng băng tải riêng ghi chiều dài 2800 mm, rộng 1300 mm và tải trọng 300 kg. Không dùng tải trọng băng tải để suy ra tải của bàn nâng.
Cần chốt khổ ván, chiều dày, khối lượng và tình trạng bề mặt phôi. Những dữ liệu này giúp chọn phương án cấp ván phù hợp.
Đo thời gian từ lúc cấp ván đến khi lấy hết phôi
Chọn một bộ file thực tế và chạy liên tiếp một số tấm cùng loại. Ghi riêng thời gian cấp ván, gia công, đẩy phôi và thu gom.
Ví dụ, CNC cắt xong nhưng khu nhận phôi chưa trống thì chu trình vẫn phải chờ. Vì vậy, tốc độ băng tải không thể quy đổi trực tiếp thành sản lượng cả ca.
Thử cả tình huống chi tiết nhỏ và tấm có nhiều phần rời. Quan sát phôi khi chuyển bàn, rồi đối chiếu số chi tiết nguyên vẹn sau nhận.
Chốt mặt bằng và trách nhiệm bàn giao
Sơ đồ bố trí cần thể hiện lối xe đưa ván, vị trí cột và khoảng thao tác quanh máy. Đo cả hướng mở cửa và đường đưa thiết bị vào xưởng.
Báo giá CNC nạp phôi tự động nên có danh mục thiết bị, bản vẽ bố trí và mẫu nghiệm thu. Chi phí lắp đặt, đấu nối và hướng dẫn vận hành cần được làm rõ.
Các bảng dưới đây là cấu hình tham khảo từ tài liệu Thiên Sơn. Khi đặt hàng, đối chiếu model thực giao và phụ kiện đi kèm từng bộ.
Thông số CNC HK-8PL theo tài liệu
| Hành trình làm việc trục X | 1300 mm |
| Hành trình làm việc trục Y | 2800 mm |
| Hành trình làm việc trục Z | 70 mm |
| Kích thước bàn làm việc | 1300mm x 2800mm |
| Thay đổi công cụ | Tự động thay 12 dao |
| Phần mềm điều khiển | LNC Đài Loan (có tay quay) |
| Loại bàn, chốt định vị | Nhựa ABS chất lượng cao, chống cháy, chịu lực tốt Có chốt định vị hình trụ tròn bên trái |
| Máy hút chân không | Công xuất 7.5 kW tuần hoàn bằng nước Bàn hút chân không chia ra 7 vùng hút riêng biệt |
| Cấu trúc X, Y, Z | Thanh răng chéo X,Y – Vít bi Z ( TBI ) Trục X – Y – Z có phanh |
| Tốc độ làm việc tối đa | Có thể đạt 60m /phút |
| Động cơ trục chính | Công xuất 9 Kw (24000v/phút) làm mát bằng gió Thương hiệu RUNDAWORDS |
| Biến tần | Haomei Custom/VEICHI , điện trở phanh |
| Khởi Động Từ, Aptomat | SCHNEIDER / SIEMENS |
| Hệ thống chuyển động | Hộp số AC Servo 1.5 Kw Thương hiệu XINJIE Bộ giảm tốc ZHOULAN |
| Điện áp | 380V 50Hz/60Hz |
| Ray dẫn hướng | X – Z 25 mm , Y 30mm Bề mặt ray trơn chống bám bụi, han rỉ |
| Tủ điều khiển | Tủ độc lập, trang bị nhiều quạt gió, làm mát tuần hoàn |
| Hệ thống nhả phôi | Tự động gạt phôi và hút bụi bề mặt tấm lót |
| Hệ thống gắp phôi | 2 xilanh tự động gắp ván đúng hướng, đúng vị trí làm việc |
| Hệ thống tỳ kẹp phôi, bôi trơn | Lô tỳ tự động kép , Bình bơm dầu tự động |
| Tổng trọng lượng | ~ 2800 Kg |
| Kích thước tổng thể | 4000 * 2300 * 2500 mm |
Thông số băng tải đón ván tham khảo
| Chiều dài băng tải | 2800mm |
| Chiều rộng băng | 1300mm |
| Tốc độ băng tải | 5 – 15 m/phút (có điều chỉnh) |
| Tải trọng | 300kg |
| Motor | 2.2kW |
| Điện áp | 380V |
Thông số đối chiếu từ tài liệu máy của Thiên Sơn. Khi đặt hàng, cần xác nhận phiên bản thực giao; giá bán được báo riêng theo cấu hình.
Video máy trên kênh Thiên Sơn
Tham khảo thêm các máy
Có thể xem thêm máy in tem cho CNC và CNC cắt ván khổ lớn để đối chiếu với công việc tại xưởng.
Thiên Sơn cập nhật hình ảnh máy và hoạt động thực tế trên fanpage Máy Gỗ Thiên Sơn. Anh có thể tra vị trí Thiên Sơn trên Google Maps và liên hệ xác nhận điểm xem máy trước khi đến.
Trao đổi cấu hình và nhận báo giá
Gửi khổ ván, số tấm mỗi ca và sơ đồ xưởng qua Zalo. Thiên Sơn sẽ trao đổi phương án cấp, nhận phôi và báo giá theo từng hạng mục.