Máy CNC khoan lỗ cam được hay không cần xét từng lỗ trong bộ liên kết. Lỗ đặt thân cam trên mặt ván khác với lỗ nối ở cạnh. Không nên hiểu máy làm được một lỗ là đã hoàn thành cả bộ liên kết cam.

Tách sơ đồ cam thành lỗ mặt và lỗ cạnh
Hãy lấy đúng bộ cam, chốt và bản vẽ phụ kiện xưởng đang dùng. Đánh dấu lỗ nào nằm trên mặt, lỗ nào đi từ cạnh vào.
Ghi riêng đường kính, chiều sâu và vị trí tâm của từng lỗ. Không chọn kích thước theo bộ cam nhìn gần giống. Phụ kiện khác mã có thể cần sơ đồ gia công khác.
Khi gửi yêu cầu tư vấn, nên kèm một mẫu lắp hoàn chỉnh. Người xem máy cần hiểu hai tấm ghép với nhau theo hướng nào.
Máy CNC khoan lỗ cam trên mặt ván
CNC trục đứng có thể tiếp cận mặt trên của phôi. Việc tạo lỗ cần dụng cụ, chương trình và cách giữ phôi phù hợp.
Tùy cấu hình, lỗ có thể được gia công bằng mũi khoan hoặc phương án phay phù hợp. Cần xác nhận với kỹ thuật viên, không dùng mọi loại dao như mũi khoan.
Kiểm tra đường kính thực tế sau gia công và độ sâu đáy lỗ. Sau đó đặt thân cam vào mẫu để xem độ vừa, thay vì chỉ đo sơ trên màn hình.

Khoan cạnh cần cách tiếp cận khác
Đầu trục đứng thông thường không tự trở thành đầu khoan ngang. CNC thay dao tự động cũng không mặc nhiên có chức năng khoan cạnh.
Muốn gia công cạnh trên cùng máy, phải có cấu hình hoặc phương án gá được xác nhận. Hãy yêu cầu mô tả rõ thao tác lật, dựng hoặc chuyển phôi nếu có.
Nếu dùng máy khoan ngang riêng, cần thống nhất chuẩn đo giữa hai công đoạn. Một lỗ mặt đúng và một lỗ cạnh đúng vẫn có thể không gặp nhau nếu lấy chuẩn khác nhau.
Lắp thử hai tấm mới đánh giá được kết quả
Gia công một bộ mẫu gồm đủ lỗ và đúng vật liệu sản xuất. Lắp cam, chốt rồi ghép hai tấm theo bản vẽ.
Quan sát khả năng siết, độ khít và vị trí mặt ngoài. Nếu cam khó vào hoặc chốt không gặp lỗ, cần kiểm tra từng kích thước trước khi sửa chương trình.
Lặp lại với vài chi tiết. Nên giữ mẫu chuẩn và ghi vị trí đặt gốc ở cả máy CNC lẫn máy khoan cạnh.
Chọn cấu hình theo cả bộ liên kết
Khi mua máy CNC khoan lỗ cam, hãy ghi phạm vi công việc vào báo giá. Cần nêu rõ máy xử lý lỗ mặt, lỗ cạnh hay cả hai bằng cấu hình nào.
Nếu quy trình dùng hai máy, yêu cầu hướng dẫn chuyển phôi và nhận diện mặt chuẩn. Nhãn chi tiết hoặc quy ước đánh dấu cần được thống nhất với thợ.
Thông số dưới đây tách CNC TS-01S và CKZ-2800. Các dòng về trục, điều khiển và tốc độ không được ghép thành thông số của một máy.
CNC TS-01S để đối chiếu cấu hình trục đứng
| Hành trình làm việc trục X | 1300 mm |
| Hành trình làm việc trục Y | 2500 mm |
| Hành trình làm việc trục Z | 200 mm |
| Kích thước bàn làm việc | 1300mm x 2500mm |
| Độ chính xác định vị | ± 0.05 mm |
| Hệ thống điều khiển | Shanlong Cao Cấp Có Tiếng Việt |
| Hệ thống PC máy | WIN10 được cài đặt sẵn |
| Loại bàn | Bàn hút chân không, có chốt định vị |
| Hút chân không | Máy hút chân không tuần hoàn bằng nước Công xuất 7.5 kW |
| Cấu trúc X, Y, Z | Thanh răng chéo X,Y – Vít bi Z có phanh |
| Tốc độ làm việc tối đa | 10-12 m/phút |
| Động cơ trục chính | Motor làm mát bằng gió Công xuất 6 Kw LNCS Trung Quốc |
| Biến tần | ShenZhen E&T 7.5 kW |
| Khởi Động Từ, Aptomat | CHINT Trung Quốc |
| Tốc độ quay trục chính | 0 – 18000 vòng/phút |
| Hệ thống chuyển động | Hộp số Servo 0.75 kW |
| Lệnh | G-code*.u00*.mmg*.plt |
| Điện áp | 380V 50Hz/60Hz |
| Đường sắt vuông | Đường sắt Đài Loan 25 mm |
| Tủ điều khiển | Tủ độc lập |
| Hệ thống gạt phôi tự động | Tự động nhả phôi và hút bụi bề mặt tấm lót |
| Hệ thống tỳ, kẹp phôi | Có lô tỳ điện |
| Hệ thống bôi trơn | Bình bơm dầu tự động |
| Kích thước tổng thể | 3400 * 2200 * 1850 mm |
Máy khoan ngang laser 2 đầu CKZ-2800
| THÔNG SỐ, CẤU HÌNH MÁY KHOAN NGANG LASER | THÔNG SỐ, CẤU HÌNH MÁY KHOAN NGANG LASER |
| Hệ thống điều khiển máy | Germany control system Tiếng Việt |
| Hành trình làm việc | X : 2800mm |
| Hành trình làm việc | Y : 50mm |
| Chế độ chuyển động trục | Servo X : 0.75 kW Y : 0.4 kW ( RUKING Đài Loan ) |
| Trục chính | T1-T2: 2.2 kW |
| Biến tần | 3.5 kW XINTE Đài Loan |
| Trục Ray | Ray X – Y: 20mm (HIWIN Trung Quốc) |
| Pitong | CYLINDER Đức |
| Đầu Laser | BANNER Mỹ |
| Tổng công xuất | 6 kW |
| Tốc độ motor | 0-18000v/phút |
| Tốc độ làm việc | 15-20m/phút |
| Áp xuất khí nén | 0.6 – 0.8 Mpa |
| Độ chính xác gia công | 0.05mm |
| Trọng lượng | 1200 Kg |
| Kích thước tổng thể máy | 3500 x 1800 x 1500 mm |
Thông số đối chiếu từ tài liệu máy của Thiên Sơn. Khi đặt hàng, cần xác nhận phiên bản thực giao; giá bán được báo riêng theo cấu hình.
Video máy trên kênh Thiên Sơn
Tham khảo thêm các máy
Có thể xem thêm máy CNC 1 đầu hút chân không và máy khoan ngang laser 2 đầu và chọn máy khoan bản lề tủ bếp để đối chiếu với công việc tại xưởng.
Thiên Sơn cập nhật hình ảnh máy và hoạt động thực tế trên fanpage Máy Gỗ Thiên Sơn. Anh có thể tra vị trí Thiên Sơn trên Google Maps và liên hệ xác nhận điểm xem máy trước khi đến.
Trao đổi cấu hình và nhận báo giá
Gửi ảnh bộ cam và sơ đồ lỗ cho Thiên Sơn. Chúng tôi sẽ trao đổi phần việc CNC đảm nhận và công đoạn khoan cạnh cần bổ sung.