Máy CNC cắt ván khổ lớn 1m83 × 2m44 cần được kiểm tra vùng gia công thực tế. Tấm này rộng 1830 mm và dài 2440 mm. Chỉ thấy máy có chiều dài bàn lớn chưa đủ để kết luận tấm sẽ vừa.

Đối chiếu cả chiều rộng lẫn chiều dài
Bàn 1300 x 2500 mm có chiều dài lớn hơn 2440 mm. Tuy nhiên, chiều rộng 1300 mm nhỏ hơn 1830 mm tới 530 mm.
Bàn 1300 x 2800 mm cũng gặp giới hạn chiều rộng tương tự. Xoay tấm không giải quyết được nếu vẫn đặt phẳng nguyên tấm trong vùng gia công đó.
Cần phân biệt đặt vừa một phần phôi lên bàn với gia công toàn bộ tấm. Nếu yêu cầu làm nguyên tấm trong một lần gá, phải chọn vùng hữu dụng phù hợp cả hai chiều.
Kích thước tổng thể không phải khổ cắt
Máy có chiều rộng tổng thể lớn còn phải chứa khung, đường chạy và các bộ phận khác. Không dùng số đo phủ bì máy để suy ra chiều rộng gia công.
Khi hỏi máy CNC cắt ván khổ lớn, yêu cầu bản vẽ vùng làm việc. Cần thể hiện cả vị trí chốt, đồ gá và những phần không thể đưa dao tới.
Bên bán nên đặt thử phôi nguyên khổ cùng phương án giữ phôi. Kiểm tra đường chạy sát biên theo bản vẽ, thay vì chỉ chụp ảnh tấm nằm trên bàn.

Chọn giữ phôi theo tấm và chi tiết sau cắt
Tấm lớn có thể chia thành nhiều chi tiết nhỏ trong chương trình. Phương án giữ phôi phải ổn định đến bước cắt cuối cùng, không chỉ lúc tấm còn nguyên.
Cần xem cách chia vùng hút, bề mặt bàn và cách xử lý vùng không dùng. Công suất bơm là một thông tin, nhưng không đủ để khẳng định mọi chi tiết đều được giữ chắc.
Hãy thử bằng danh sách chi tiết có kích thước nhỏ thường gặp. Quan sát phôi trong toàn bộ chương trình và kiểm tra kích thước sau khi lấy ra.
Mua máy khổ lớn hay cắt sơ tấm trước?
Nếu chỉ thỉnh thoảng nhận tấm lớn, có thể đánh giá phương án cắt sơ thành phôi phù hợp. Khi đó cần tính hao hụt vật liệu, công vận chuyển và số lần lấy chuẩn.
Nếu thường xuyên gia công nguyên tấm lớn, cần khảo sát máy có vùng làm việc đáp ứng yêu cầu. Phải đối chiếu thêm đường vào xưởng, khu cấp phôi và khu nhận thành phẩm.
Không nên coi ghép nhiều lần gá là tương đương gia công nguyên tấm. Nếu áp dụng cách này, phải có quy trình và tiêu chí sai lệch được kiểm tra riêng.
Thông tin cần gửi khi hỏi máy CNC cắt ván khổ lớn
Gửi kích thước tấm, chiều dày, vật liệu và sơ đồ chi tiết dự kiến cắt. Nêu rõ có bắt buộc làm nguyên tấm trong một lần gá hay không.
Hai bảng dưới đây là cấu hình TS-01S và TS-12L để đối chiếu giới hạn. Cả hai đều có chiều rộng bàn ghi là 1300 mm.
Tài liệu đang có chưa đủ để giới thiệu một model Thiên Sơn nhận nguyên tấm 1830 x 2440 mm. Cần xác nhận cấu hình khổ lớn riêng trước khi báo giá và cam kết khả năng gia công.
CNC TS-01S: bàn 1300 x 2500 mm
| Hành trình làm việc trục X | 1300 mm |
| Hành trình làm việc trục Y | 2500 mm |
| Hành trình làm việc trục Z | 200 mm |
| Kích thước bàn làm việc | 1300mm x 2500mm |
| Độ chính xác định vị | ± 0.05 mm |
| Hệ thống điều khiển | Shanlong Cao Cấp Có Tiếng Việt |
| Hệ thống PC máy | WIN10 được cài đặt sẵn |
| Loại bàn | Bàn hút chân không, có chốt định vị |
| Hút chân không | Máy hút chân không tuần hoàn bằng nước Công xuất 7.5 kW |
| Cấu trúc X, Y, Z | Thanh răng chéo X,Y – Vít bi Z có phanh |
| Tốc độ làm việc tối đa | 10-12 m/phút |
| Động cơ trục chính | Motor làm mát bằng gió Công xuất 6 Kw LNCS Trung Quốc |
| Biến tần | ShenZhen E&T 7.5 kW |
| Khởi Động Từ, Aptomat | CHINT Trung Quốc |
| Tốc độ quay trục chính | 0 – 18000 vòng/phút |
| Hệ thống chuyển động | Hộp số Servo 0.75 kW |
| Lệnh | G-code*.u00*.mmg*.plt |
| Điện áp | 380V 50Hz/60Hz |
| Đường sắt vuông | Đường sắt Đài Loan 25 mm |
| Tủ điều khiển | Tủ độc lập |
| Hệ thống gạt phôi tự động | Tự động nhả phôi và hút bụi bề mặt tấm lót |
| Hệ thống tỳ, kẹp phôi | Có lô tỳ điện |
| Hệ thống bôi trơn | Bình bơm dầu tự động |
| Kích thước tổng thể | 3400 * 2200 * 1850 mm |
CNC TS-12L: bàn 1300 x 2800 mm
| Hành trình làm việc trục X | 1300 mm |
| Hành trình làm việc trục Y | 2800 mm |
| Hành trình làm việc trục Z | 200 mm |
| Kích thước bàn làm việc | 1300mm x 2800mm |
| Độ chính xác định vị | ± 0.05 mm |
| Phần mềm điều khiển | LNC Đài Loan ( Tiếng Việt, Tiếng Anh ) |
| Loại bàn | Bàn hút chân không, có chốt định vị 2m5 và 2m8 |
| Hút chân không | Máy hút chân không tuần hoàn bằng nước Công xuất 7.5 kW |
| Cấu trúc X, Y, Z | Thanh răng chéo X,Y – Vít bi Z Trục X – Y – Z có phanh |
| Tốc độ làm việc tối đa | 30m /phút |
| Động cơ trục chính | Motor làm mát bằng gió Công xuất 9.5 Kw |
| Biến tần | E&T Công Xuất 11 kW |
| Khởi Động Từ, Aptomat | CHINT Trung Quốc |
| Tốc độ quay trục chính | 0 – 24000 vòng/phút |
| Hệ thống chuyển động | Hộp số Secvor 1.5 Kw Thương hiệu XIAOSHEN |
| Điện áp | 380V 50Hz/60Hz |
| Đường sắt vuông | Đường sắt Đài Loan HIWIN X – Z 25 mm , Y 30mm |
| Tủ điều khiển | Tủ độc lập |
| Hệ thống nhả phôi tự động | Tự động gạt phôi và hút bụi bề mặt tấm lót |
| Hệ thống gắp phôi, căn chỉnh tự động | 2 xilanh hơi gắp ván, chốt định vị căn chỉnh ván ngay ngắn trong khổ bàn làm việc |
| Hệ thống tỳ, kẹp phôi, bôi trơn | Có lô tỳ điện giảm chấn , Bình bơm dầu tự động |
| Tổng trọng lượng | 2100 Kg |
| Kích thước tổng thể | 4200 * 2300 * 2500 mm |
Thông số đối chiếu từ tài liệu máy của Thiên Sơn. Khi đặt hàng, cần xác nhận phiên bản thực giao; giá bán được báo riêng theo cấu hình.
Video máy trên kênh Thiên Sơn
Tham khảo thêm các máy
Có thể xem thêm máy CNC 1 đầu hút chân không và kiểm tra khi nhận bàn giao CNC và cách kiểm tra bàn hút CNC để đối chiếu với công việc tại xưởng.
Thiên Sơn cập nhật hình ảnh máy và hoạt động thực tế trên fanpage Máy Gỗ Thiên Sơn. Anh có thể tra vị trí Thiên Sơn trên Google Maps và liên hệ xác nhận điểm xem máy trước khi đến.
Trao đổi cấu hình và nhận báo giá
Gửi khổ tấm lớn nhất, bản vẽ chi tiết và mặt bằng xưởng cho Thiên Sơn. Chúng tôi sẽ xác nhận vùng làm việc cần có trước khi đề xuất máy.