Máy cưa mini HC200 có thể được cân nhắc cho công trình khi đã kiểm tra cách vận chuyển và điều kiện đặt máy. Tuy nhiên, đây không phải cưa cầm tay nhẹ. Hồ sơ ghi trọng lượng 100 kg, nên việc đưa máy đến nơi làm phải được tính từ đầu.

Máy cưa mini HC200 không phải thiết bị xách tay
Theo hồ sơ, HC200 nặng 100 kg. Tên mini chỉ giúp phân biệt nhóm máy nhỏ hơn, không có nghĩa một người có thể mang máy qua mọi lối đi. Cần khảo sát phương tiện và đường đưa máy vào vị trí.
Nếu phải lên tầng, qua cửa hẹp hoặc đổi chỗ nhiều lần, hãy trao đổi trước với bên giao máy. Kích thước vận chuyển cần được xác nhận riêng. Không tự suy ra từ kích thước làm việc trong bảng kỹ thuật.
Điện 220V chưa đủ để kết luận dùng được tại chỗ
HC200 ghi nguồn AC 220V, 50Hz. Động cơ lưỡi chính là 2,6 kW, lưỡi phụ 1,6 kW. Hồ sơ còn ghi công suất hút bụi 1,2 kW.
Điều kiện cấp điện cho bộ máy cần được người có chuyên môn kiểm tra. Không mặc định một ổ cắm sẵn tại công trình đáp ứng yêu cầu. Khu vực làm việc cũng phải phù hợp với hướng dẫn thiết bị.

Tính khoảng trống cho phôi, không chỉ cho máy
Kích thước làm việc trong hồ sơ là 1950 x 1750 mm. Cần thêm chỗ cho người thao tác, đỡ phôi và chuyển chi tiết. Những khoảng này phụ thuộc mẫu thường cắt.
Nếu mặt bằng đang có người đi lại hoặc vật tư xếp sát, phải bố trí khu gia công phù hợp trước. Không đưa máy vào chỉ vì thấy thân máy đặt vừa một góc trống. Đường vận chuyển ván cần được tính cùng lúc.
Chọn HC200 theo chi tiết cần xử lý tại công trình
Hãy liệt kê các kích thước phôi và yêu cầu cắt thực tế. Hồ sơ ghi độ dày ván lớn nhất 40 mm. Khả năng ở từng góc và từng loại vật liệu cần được đối chiếu theo hướng dẫn máy.
Đừng lấy máy mini để mặc định xử lý toàn bộ công việc của cưa bàn trượt lớn. Nếu khối lượng cắt chính vẫn ở xưởng, hãy so chi phí chuẩn bị phôi trước với phương án chuyển máy. Số lần di chuyển cũng là một phần chi phí thật.
Thử bộ máy trước khi chốt phương án
Mang mẫu phôi đại diện để kiểm tra đường cắt, thước và thao tác đỡ ván. Hỏi rõ bộ lưỡi, bàn đỡ và phần hút bụi được giao. Buổi thử phải có người đã được hướng dẫn vận hành.
HC200 phù hợp hay không phụ thuộc điều kiện cụ thể của nơi làm. Chốt phương án sau khi đã kiểm cả vận chuyển và chất lượng mẫu. Không chỉ so điện áp hoặc giá thân máy.
Thông số cưa bàn trượt mini HC-200
| Chiều Dài Làm Việc | 1950 x 1750 mm |
| Công Xuất Lưỡi Chính | 2.6 kW |
| Công Xuất Lưỡi Phụ | 1.6 kW |
| Công Xuất Hút Bụi | 1.2 kW |
| Độ Dày Ván Lớn Nhất | 40mm |
| Kích Thước Lưỡi Chính | f200 x 20 mm |
| Kích Thước Lưỡi Phụ | F120 x 10 mm |
| Nguồn Điện | AC 220V, 50Hz |
| Tốc Độ Lưỡi Chính | 3500v/ phút |
| Tốc Độ Lưỡi Phụ | 1500v/ phút |
| Góc Nghiêng Lớn Nhất | 45 – 90 Độ |
| Trọng Lượng Tổng Thể | 100 Kg |
Thông số đối chiếu hồ sơ kỹ thuật của Thiên Sơn. Báo giá và điều kiện lắp đặt cần xác nhận theo phiên bản thực giao.
Video tham khảo trên kênh Thiên Sơn
Tham khảo thêm các máy
Anh chị có thể xem thêm so sánh HC200 và HC400 và bộ lưỡi và hút bụi của HC400 trước khi chốt cấu hình.
Xem thêm hình máy và hoạt động thực tế trên fanpage Máy Gỗ Thiên Sơn. Anh chị có thể gửi mẫu trước để trao đổi đúng dòng máy cần mua.
Nhận tư vấn và báo giá theo nhu cầu
Gửi ảnh lối vào, vị trí dự kiến đặt máy và kích thước phôi cần cắt. Thiên Sơn sẽ đối chiếu HC200 cùng phương án đưa máy tới nơi làm.