HC200 và HC400 khác nhau rõ nhất ở kích thước làm việc và trọng lượng máy. Theo hồ sơ kỹ thuật, hai mẫu cùng dùng điện 220V và có bộ công suất động cơ giống nhau. Vì vậy, nên chọn theo phôi cần cắt và chỗ đặt máy, không chỉ theo tên model.

HC200 và HC400 khác nhau ở những điểm nào?
HC200 có kích thước làm việc ghi trong hồ sơ là 1950 x 1750 mm. HC400 là 2250 x 1750 mm. Đây là thông số làm việc, không phải kích thước khi thu gọn để vận chuyển.
Trọng lượng tương ứng là 100 kg và 140 kg. Khi đổi vị trí đặt máy, cần tính đường đưa máy vào xưởng. Đồng thời, giữ đủ khoảng trống để người thợ đỡ và xoay phôi.
Công suất và bộ lưỡi cưa có khác nhau không?
Cả hai mẫu đều ghi động cơ lưỡi chính 2,6 kW và lưỡi phụ 1,6 kW. Công suất hút bụi là 1,2 kW. Không có cơ sở từ bảng này để nói HC400 có động cơ chính mạnh hơn HC200.
Lưỡi chính có kích thước 200 x 20 mm; lưỡi phụ 120 x 10 mm. Tốc độ ghi cho hai lưỡi lần lượt là 3500 và 1500 vòng/phút. Khi mua lưỡi thay thế, cần đối chiếu cả đường kính và lỗ tâm.

Nên mua HC200 khi nào?
HC200 đáng cân nhắc nếu mặt bằng hạn chế và phôi thường dùng phù hợp phạm vi máy. Trọng lượng thấp hơn cũng là điểm cần tính nếu xưởng hay đổi bố trí. Tuy nhiên, không nên chọn máy chỉ vì nhẹ.
Hãy mang vài chi tiết thường cắt để thử bàn trượt, thước và cách đỡ phôi. Kiểm tra cả cạnh cắt lẫn khả năng thao tác. Một đường cắt đẹp chưa đủ nếu phôi dài khiến thợ khó giữ ổn định.
Khi nào nên chuyển sang HC400 hoặc cưa lớn hơn?
HC400 là phương án để đối chiếu khi cần vùng làm việc lớn hơn HC200. Trước khi quyết định, xác nhận hành trình bàn trượt và kích thước phôi được phép cắt. Không suy ra khả năng xử lý mọi tấm ván từ kích thước làm việc.
Nếu công việc chính là chia ván tấm với sản lượng đều, nên xem thêm cưa bàn trượt khổ lớn. So chi phí cùng thời gian nâng, đỡ và chuyển ván. Không mặc định cưa mini sẽ thay toàn bộ công việc của máy 3m2.
Chốt báo giá theo đúng bộ máy nhận về
Yêu cầu ghi rõ model, bộ lưỡi, thước, bàn đỡ và phần hút bụi được giao. Các hạng mục vận chuyển, lắp đặt cần tách riêng. Nhờ vậy, báo giá HC200 và HC400 mới được so trên cùng phạm vi.
Hai mẫu đều ghi độ dày cắt tối đa 40 mm trong hồ sơ. Khả năng cắt ở từng góc còn cần đối chiếu hướng dẫn máy. Bài thử và việc chỉnh máy phải do người đã được hướng dẫn thực hiện.
Thông số cưa bàn trượt mini HC200
| Chiều Dài Làm Việc | 1950 x 1750 mm |
| Công Xuất Lưỡi Chính | 2.6 kW |
| Công Xuất Lưỡi Phụ | 1.6 kW |
| Công Xuất Hút Bụi | 1.2 kW |
| Độ Dày Ván Lớn Nhất | 40mm |
| Kích Thước Lưỡi Chính | f200 x 20 mm |
| Kích Thước Lưỡi Phụ | F120 x 10 mm |
| Nguồn Điện | AC 220V, 50Hz |
| Tốc Độ Lưỡi Chính | 3500v/ phút |
| Tốc Độ Lưỡi Phụ | 1500v/ phút |
| Góc Nghiêng Lớn Nhất | 45 – 90 Độ |
| Trọng Lượng Tổng Thể | 100 Kg |
Thông số cưa bàn trượt mini HC400
| Chiều Dài Làm Việc | 2250 x 1750 mm |
| Công Xuất Lưỡi Chính | 2.6 kW |
| Công Xuất Lưỡi Phụ | 1.6 kW |
| Công Xuất Hút Bụi | 1.2 kW |
| Độ Dày Ván Lớn Nhất | 40mm |
| Kích Thước Lưỡi Chính | f200 x 20 mm |
| Kích Thước Lưỡi Phụ | F120 x 10 mm |
| Nguồn Điện | AC 220V, 50Hz |
| Tốc Độ Lưỡi Chính | 3500v/ phút |
| Tốc Độ Lưỡi Phụ | 1500v/ phút |
| Góc Nghiêng Lớn Nhất | 45 – 90 Độ |
| Trọng Lượng Tổng Thể | 140 Kg |
Thông số đối chiếu hồ sơ kỹ thuật của Thiên Sơn. Báo giá và điều kiện lắp đặt cần xác nhận theo phiên bản thực giao.
Video tham khảo trên kênh Thiên Sơn
Tham khảo thêm các máy
Anh chị có thể xem thêm cưa bàn trượt TS45S khi cân nhắc thay cắt thuê trước khi chốt cấu hình.
Xem thêm hình máy và hoạt động thực tế trên fanpage Máy Gỗ Thiên Sơn. Anh chị có thể gửi mẫu trước để trao đổi đúng dòng máy cần mua.
Nhận tư vấn và báo giá theo nhu cầu
Gửi kích thước phôi thường cắt và ảnh mặt bằng. Thiên Sơn sẽ tư vấn HC200 hoặc HC400, kèm danh sách phụ kiện và báo giá theo bộ máy.