Máy dán cạnh chi tiết nhỏ phải đáp ứng cả chiều dài lẫn chiều rộng phôi. Chỉ kiểm tra độ dày ván là chưa đủ. Thanh nẹp hẹp hoặc đợt ngắn có thể nằm ngoài giới hạn dù máy vẫn dán tốt các tấm lớn.

Lập danh sách những chi tiết nhỏ nhất
Trước khi hỏi máy, xuất danh sách phôi từ đơn hàng thật. Ghi chiều dài, chiều rộng, chiều dày và cạnh nào cần dán.
Đánh dấu chiều đưa phôi vào máy. Khi đổi cạnh cần dán, hai kích thước theo hướng chạy và theo bề rộng có thể thay đổi vai trò.
Nên ghi thêm số lượng từng loại trong một ca. Nếu chỉ một nhóm phôi đặc biệt gây khó, hãy đánh giá phương án cho riêng nhóm đó.
Đọc đúng ký hiệu lớn hơn và lớn hơn hoặc bằng
Tài liệu HM-508 và HM-708 ghi chiều dài phôi lớn hơn 150 mm. Chiều rộng phôi được ghi từ 80 mm trở lên.
Ví dụ, phôi dài 160 mm nhưng rộng 70 mm chưa đạt giới hạn chiều rộng. Phôi dài đúng 150 mm, rộng 100 mm cũng chưa đáp ứng điều kiện chiều dài lớn hơn 150 mm.
Các ví dụ này chỉ minh họa cách đọc bảng. Kết quả dán còn phụ thuộc vật tư và cấu hình thực giao. Cần xác nhận hướng đưa phôi với kỹ thuật viên trước khi thử.

Máy dán cạnh chi tiết nhỏ cần thử đủ chu trình
Với phôi nằm trong giới hạn, hãy kiểm tra từ lúc cấp phôi đến khi ra máy. Quan sát độ ổn định, đường keo và phần hoàn thiện đầu đuôi.
Nếu dùng chức năng bo góc, yêu cầu chạy chính chức năng đó trên mẫu. Đạt ở bước dán chỉ chưa có nghĩa mọi cụm phía sau đều xử lý được mẫu tương tự.
Đo lại kích thước sau dán và kiểm tra mép chỉ. Ghi số mẫu phải sửa tay để đánh giá chi phí thực tế của nhóm chi tiết nhỏ.
Giới hạn và thông số HM-508
| Độ Dày Nguyên Liệu Gia Công | 10-60 mm |
| Chiều Dài Phôi Ván | > 150 mm |
| Chiều Rộng Phôi Ván | ≥ 80 mm |
| Nâng Hạ Băng Tải | Bằng Điện |
| Tốc Độ Đưa Phôi | 15-23m/ min |
| Độ Dày Chỉ Nẹp | 0.4-3 mm |
| Tổng Công Xuất | 10 kW |
| Nguồn Điện | AC 380V, 50Hz |
| Áp Xuất Khí Nén | 0.6 MPA |
| Kích Thước Máy | 4780 x 970 x 1800 mm |
| Trọng Lượng Tổng Thể | 1700 Kg |
Giới hạn và thông số HM-708
| Độ Dày Nguyên Liệu Gia Công | 10-60 mm |
| Chiều Dài Phôi Ván | > 150 mm |
| Chiều Rộng Phôi Ván | ≥ 80 mm |
| Nâng Hạ Băng Tải | Bằng Điện |
| Tốc Độ Đưa Phôi | 15-23m/ min |
| Độ Dày Chỉ Nẹp | 0.4-3 mm |
| Tổng Công Xuất | 12 kW |
| Nguồn Điện | AC 380V, 50Hz |
| Áp Xuất Khí Nén | 0.6 MPA |
| Kích Thước Máy | 5770 x 970 x 1800 mm |
| Trọng Lượng Tổng Thể | 2500 Kg |
Thông số đối chiếu từ tài liệu máy của Thiên Sơn. Khi đặt hàng, cần xác nhận phiên bản thực giao; giá bán được báo riêng theo cấu hình.
Không ép máy chạy phôi ngoài giới hạn
Không thử đưa thanh quá ngắn hoặc quá hẹp qua máy để xem có chạy được hay không. Phôi cần đáp ứng hướng dẫn của nhà sản xuất và cấu hình cụ thể.
Nếu cần đồ gá hay phương án ghép phôi, phải có giải pháp được bên cung cấp máy xác nhận. Không tự chế cách giữ phôi chỉ để vượt giới hạn trong bảng.
Với đơn hàng có nhiều thanh nhỏ, nên trao đổi cả phương án ra phôi và dán cạnh. Đôi khi trình tự gia công cần được thiết kế lại cho đúng yêu cầu thành phẩm.
Ghi mẫu nhỏ nhất vào yêu cầu báo giá
Báo giá máy dán cạnh chi tiết nhỏ nên kèm danh sách mẫu đã thử. Nêu rõ mẫu dùng những chức năng nào và phần nào còn phải hoàn thiện riêng.
Hãy hỏi giới hạn có thay đổi khi thêm tùy chọn hay không. Thông số của cấu hình khác không được áp sang chiếc máy chuẩn bị giao.
Hai bảng dưới đây giữ riêng thông số HM-508 và HM-708. Xưởng nên đối chiếu từng dòng, rồi xác nhận bằng mẫu trong giới hạn cho phép.
Video máy trên kênh Thiên Sơn
Tham khảo thêm các máy
Có thể xem thêm máy dán cạnh HM-508 và máy dán cạnh 7 chức năng và chọn máy dán cạnh cho plywood để đối chiếu với công việc tại xưởng.
Thiên Sơn cập nhật hình ảnh máy và hoạt động thực tế trên fanpage Máy Gỗ Thiên Sơn. Anh có thể tra vị trí Thiên Sơn trên Google Maps và liên hệ xác nhận điểm xem máy trước khi đến.
Trao đổi cấu hình và nhận báo giá
Gửi danh sách phôi nhỏ nhất và cạnh cần dán cho Thiên Sơn. Chúng tôi sẽ đối chiếu giới hạn máy trước khi tư vấn cấu hình.