So sánh CNC 1 đầu, CNC 4 đầu và CNC thay dao cần nhìn vào bộ dao và quy trình gia công. Bài này đối chiếu TS-01S, TS-04L và ATC-KM12 trong hồ sơ Thiên Sơn. Số đầu hoặc số vị trí dao không tự quyết định năng suất một ca.

CNC 1 đầu, CNC 4 đầu và CNC thay dao khác nhau ở đâu?
TS-01S ghi một trục chính 6 kW. TS-04L ghi bốn trục chính, mỗi trục 6 kW. ATC-KM12 có trục chính 9 kW và ổ dao 12 vị trí.
Bốn đầu trục chính không đồng nghĩa tự động làm bốn bộ tủ cùng lúc. Tương tự, ổ 12 dao không có nghĩa đơn hàng nào cũng cần đủ 12 loại. Hãy xem cách cấu hình và gọi dao trên chính máy được chào.
CNC 1 đầu phù hợp khi bài gia công dùng ít dao
Nếu phần lớn công việc dùng một loại dao, nên xem TS-01S trước. Lợi ích của phương án nhiều đầu có thể chưa được khai thác hết. Tuy nhiên, phải tính cả các bước khoan, phay và thay dao còn lại.
Bàn máy TS-01S ghi 1300 x 2500 mm, điều khiển Shanlong và bơm chân không 7,5 kW. Đây là các đặc điểm cần đối chiếu với mặt bằng và phần mềm xưởng. Không chọn chỉ theo công suất trục chính.
CNC 4 đầu cần được thử bằng đúng chu trình của xưởng
TS-04L ghi bàn máy 1300 x 2800 mm và hệ điều khiển LNC. Bốn trục chính có thể là điểm để so khi bộ dao làm việc phù hợp cấu hình. Cần kỹ thuật xác nhận trình tự hoạt động từng đầu trên bài mẫu.
Thông số hành trình trục Z trong hồ sơ là 700 mm. Đây không phải cam kết cắt được vật liệu dày 700 mm. Khoảng hở thực tế, dao và cách gá phải kiểm tra riêng trên máy.
CNC ATC đáng cân nhắc khi đơn hàng đổi nhiều dụng cụ
Nếu một bài cần nhiều loại dao, hãy thử ATC-KM12 để xem chu trình thay dao. Theo hồ sơ, máy dùng điều khiển LNC và bơm chân không 11 kW. Bàn máy là 1300 x 2800 mm.
Lợi ích cần đo là thời gian hoàn thành cả bộ chi tiết đạt yêu cầu. Tính cả chuẩn bị chương trình, khai báo dao và kiểm tra sau cắt. Không lấy tốc độ tối đa trên bảng để tính thẳng số tấm mỗi ngày.
Chọn máy bằng một bài thử chung
Chuẩn bị bộ chi tiết có cắt, khoan hoặc phay đúng nhu cầu. Yêu cầu báo cấu hình dao và phần mềm cho từng phương án. Ghi lại thời gian hoàn thành cùng những bước còn phải làm ngoài máy.
Độ chính xác định vị không tự bằng sai số thành phẩm. Khả năng giữ phôi, dụng cụ và chương trình đều cần kiểm tra. Chốt báo giá sau khi đã thống nhất tiêu chí nghiệm thu và phạm vi phụ kiện.
CNC 1 đầu TS-01S
Hành trình, bàn máy và điều khiển
| Hành trình làm việc trục X | 1300 mm |
| Hành trình làm việc trục Y | 2500 mm |
| Hành trình làm việc trục Z | 200 mm |
| Kích thước bàn làm việc | 1300mm x 2500mm |
| Độ chính xác định vị | ± 0.05 mm |
| Hệ thống điều khiển | Shanlong Cao Cấp Có Tiếng Việt |
| Hệ thống PC máy | WIN10 được cài đặt sẵn |
| Loại bàn | Bàn hút chân không, có chốt định vị |
Truyền động, động cơ và dụng cụ
| Hút chân không | Máy hút chân không tuần hoàn bằng nước Công xuất 7.5 kW |
| Cấu trúc X, Y, Z | Thanh răng chéo X,Y – Vít bi Z có phanh |
| Tốc độ làm việc tối đa | 10-12 m/phút |
| Động cơ trục chính | Motor làm mát bằng gió Công xuất 6 Kw LNCS Trung Quốc |
| Biến tần | ShenZhen E&T 7.5 kW |
| Khởi Động Từ, Aptomat | CHINT Trung Quốc |
| Tốc độ quay trục chính | 0 – 18000 vòng/phút |
| Hệ thống chuyển động | Hộp số Servo 0.75 kW |
Nguồn điện và các hạng mục còn lại
| Lệnh | G-code*.u00*.mmg*.plt |
| Điện áp | 380V 50Hz/60Hz |
| Đường sắt vuông | Đường sắt Đài Loan 25 mm |
| Tủ điều khiển | Tủ độc lập |
| Hệ thống gạt phôi tự động | Tự động nhả phôi và hút bụi bề mặt tấm lót |
| Hệ thống tỳ, kẹp phôi | Có lô tỳ điện |
| Hệ thống bôi trơn | Bình bơm dầu tự động |
| Kích thước tổng thể | 3400 * 2200 * 1850 mm |
CNC 4 đầu TS-04L
Hành trình, bàn máy và điều khiển
| Hành trình làm việc trục X | 1300 mm |
| Hành trình làm việc trục Y | 2800 mm |
| Hành trình làm việc trục Z | 700 mm |
| Kích thước bàn làm việc | 1300mm x 2800mm |
| Độ chính xác định vị | ± 0.05 mm |
| Phần mềm điều khiển | LNC Đài Loan ( Tiếng Việt, Tiếng Anh ) |
| Loại bàn | Bàn hút chân không, có chốt định vị |
| Hút chân không | Máy hút chân không tuần hoàn bằng nước Công xuất 7.5 kW |
Truyền động, động cơ và dụng cụ
| Cấu trúc X, Y, Z | Thanh răng chéo X,Y – Vít bi Z Trục Z có phanh |
| Tốc độ làm việc tối đa | 30m /phút |
| Động cơ trục chính | Motor làm mát bằng gió Công xuất 6 Kw x 4 |
| Biến tần | ShenZhen E&T 7.5 kW |
| Khởi Động Từ, Aptomat | CHINT Trung Quốc |
| Tốc độ quay trục chính | 0 – 24000 vòng/phút |
| Hệ thống chuyển động | Hộp số Servo 1.5 kW |
| Lệnh | G-code*.u00*.mmg*.plt |
Nguồn điện và các hạng mục còn lại
| Điện áp | 380V 50Hz/60Hz |
| Đường sắt vuông | Đường sắt Đài Loan X,Z 25 mm Trục Y 30 mm |
| Tủ điều khiển | Tủ độc lập |
| Hệ thống nhả phôi tự động | Tự động nhả phôi và hút bụi bề mặt tấm lót |
| Hệ thống gắp phôi, căn chỉnh tự động | 2 xilanh hơi gắp ván, chốt định vị căn chỉnh ván ngay ngắn trong khổ bàn làm việc |
| Hệ thống tỳ, kẹp phôi, Hệ thống bôi trơn | Có lô tỳ điện, Bình bơm dầu tự động |
| Tổng trọng lượng | 2000 Kg |
| Kích thước tổng thể | 4200 * 2300 * 2500 mm |
CNC thay dao ATC-KM12
Hành trình, bàn máy và điều khiển
| Hành trình làm việc trục X | 1300 mm |
| Hành trình làm việc trục Y | 2800 mm |
| Hành trình làm việc trục Z | 70 mm |
| Kích thước bàn | 1300mm x 2800mm |
| Thay đổi công cụ | Tự động thay 12 dao |
| Phần mềm điều khiển | LNC Đài Loan (có tay quay) |
| Loại bàn, chốt định vị | Nhựa ABS chất lượng cao, chống cháy, chịu lực tốt Có chốt định vị hình trụ tròn bên trái |
| Máy hút chân không | Công xuất 11 kW tuần hoàn bằng nước Bàn gồm 28 lỗ hút , chia ra 7 vùng có van khoá riêng biệt |
Truyền động, động cơ và dụng cụ
| Cấu trúc X, Y, Z | Thanh răng chéo X,Y – Vít bi Z BBOSIICH ĐỨC Trục X – Y – Z có phanh |
| Tốc độ làm việc tối đa | Có thể đạt tới 80m /phút |
| Động cơ trục chính | Công xuất 9 kW (24000v/phút) làm mát bằng gió |
| Biến tần | Công xuất 11 kW, điện trở phanh KINGDA ĐÀI LOAN |
| Khởi Động Từ, Aptomat | Schneider PHÁP, Ger Müller ĐỨC |
| Hệ thống chuyển động | Hộp số AC Servo 1.5 kW Thương hiệu GOOTREND Bộ giảm tốc NIDEC NHẬT BẢN |
| Điện áp | 380V 50Hz/60Hz |
| Ray dẫn hướng | Ray X – Z: 25 mm, Y: 30mm . Bề mặt trơn, chống han rỉ Thương hiệu MNW ĐỨC |
Nguồn điện và các hạng mục còn lại
| Tủ điều khiển | Tủ độc lập, trang bị nhiều quạt gió, làm mát tuần hoàn |
| Hệ thống nhả phôi | Tự động gạt phôi và hút bụi bề mặt tấm lót |
| Hệ thống gắp phôi | 2 xilanh tự động gắp ván đúng hướng, đúng vị trí làm việc |
| Hệ thống tỳ kẹp phôi, bôi trơn | Có lô tỳ kép tự động , Bình bơm dầu tự động |
| Tổng trọng lượng | ~ 2600 Kg |
| Kích thước tổng thể | 4000 * 2300 * 2200 mm |
Thông số đối chiếu hồ sơ kỹ thuật của Thiên Sơn. Báo giá và điều kiện lắp đặt cần xác nhận theo phiên bản thực giao.
Video tham khảo trên kênh Thiên Sơn
Tham khảo thêm các máy
Anh chị có thể xem thêm máy khoan ngang laser cho khâu liên kết và máy dán cạnh để đồng bộ công đoạn trước khi chốt cấu hình.
Xem thêm hình máy và hoạt động thực tế trên fanpage Máy Gỗ Thiên Sơn. Anh chị có thể gửi mẫu trước để trao đổi đúng dòng máy cần mua.
Nhận tư vấn và báo giá theo nhu cầu
Gửi một bộ file chi tiết, danh sách dao thường dùng và mức sản lượng cần đạt. Thiên Sơn sẽ so CNC 1 đầu, CNC 4 đầu và CNC thay dao theo cùng bài làm.